Bản dịch của từ Fresh experience trong tiếng Việt
Fresh experience
Phrase

Fresh experience(Phrase)
frˈɛʃ ɛkspˈiərɪəns
ˈfrɛʃ ɛkˈspɪriəns
Ví dụ
02
Một khoảnh khắc độc đáo định hình quan điểm hoặc cảm xúc của một người.
A unique moment that shapes ones perspective or feeling
Ví dụ
03
Một cuộc gặp gỡ đầy kích thích và mang lại cho người ta cảm giác tràn đầy sức sống.
An encounter that is stimulating and gives one a sense of vitality
Ví dụ
