Bản dịch của từ Frontend trong tiếng Việt
Frontend
Noun [U/C]

Frontend(Noun)
frˈʌntənd
ˈfrənˈtɛnd
01
Trong phát triển web, thuật ngữ này chỉ về phía khách hàng, nơi người dùng tương tác với ứng dụng web thông qua trình duyệt.
In web development refers to the client side where users interact with the web application through a browser
Ví dụ
02
Phần của một hệ thống máy tính hoặc ứng dụng mà người dùng tương tác.
The part of a computer system or application that the user interacts with
Ví dụ
03
Giao diện hoặc lớp trình bày của một ứng dụng phần mềm
The interface or presentation layer of a software application
Ví dụ
