Bản dịch của từ Fruit goes soft trong tiếng Việt

Fruit goes soft

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fruit goes soft (Verb)

fɹˈut ɡˈoʊz sˈɑft
fɹˈut ɡˈoʊz sˈɑft
01

Trở nên mềm hoặc mềm hơn về kết cấu, thường chỉ trái cây.

To become soft or softer in texture, usually referring to fruit.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mất độ cứng, thường dẫn đến chất lượng không mong muốn để tiêu thụ.

To lose firmness, often resulting in undesirable qualities for consumption.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh