Bản dịch của từ Fuel cartridge trong tiếng Việt
Fuel cartridge
Noun

Fuel cartridge (Noun)
fjˈuːəl kˈɑːtrɪdʒ
ˈfjuɫ ˈkɑrˌtrɪdʒ
01
Một viên nang có thể tháo rời cung cấp nhiên liệu cho động cơ đốt trong hoặc các máy móc khác.
A removable capsule that provides fuel for a combustion engine or other machinery
Ví dụ
02
Một thiết bị hình trụ kết hợp nhiên liệu với các yếu tố khác để nâng cao hiệu suất cho các công cụ hoặc thiết bị chạy bằng gas.
A cylindrical device that combines fuel with other elements to enhance performance in gaspowered tools or equipment
Ví dụ
