Bản dịch của từ Fuel cell technology trong tiếng Việt

Fuel cell technology

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fuel cell technology(Phrase)

fjˈuːəl sˈɛl tɛknˈɒlədʒi
ˈfjuɫ ˈsɛɫ ˌtɛkˈnɑɫədʒi
01

Một nguồn năng lượng được xem là hiệu quả hơn và thân thiện với môi trường so với các nhiên liệu hóa thạch truyền thống.

One energy source is considered to be more efficient and environmentally friendly than traditional fossil fuels.

一种被认为比传统化石燃料更高效且环保的能源

Ví dụ
02

Một hệ thống thường sử dụng hydro và oxy để tạo ra điện và nhiệt từ nước.

A typical system uses hydrogen and oxygen to produce water, electricity, and heat.

一种通常利用氢气和氧气产生水、发电和供热的系统

Ví dụ
03

Một công nghệ chuyển hóa năng lượng hóa học từ nhiên liệu thành điện năng thông qua phản ứng hóa học

This is a technology that converts chemical energy from fuel into electrical power through a chemical reaction.

这是一项将燃料中的化学能转化为电能的技术,依靠的就是化学反应。

Ví dụ