Bản dịch của từ Full employment trong tiếng Việt

Full employment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Full employment(Noun)

fˈʊl ɛmplˈɔɪmənt
fˈʊl ɛmplˈɔɪmənt
01

Tình trạng mà tất cả những người sẵn lòng và có khả năng làm việc với mức lương hiện hành đều đã có việc làm.

This is a situation where all individuals who are willing and able to work at the current wage rate are hired.

所有愿意并且具备能力按现有工资水平工作的个人都已被招募进来,这种情况被视为理想的就业状态。

Ví dụ
02

Một trạng thái trong đó nền kinh tế sản xuất tối đa công suất và hầu như tất cả nguồn lao động có sẵn đều đang được sử dụng.

This is a situation where the economy is operating at its maximum potential and nearly all available labor resources are being utilized.

Một điều kiện mà nền kinh tế đạt đến mức sản xuất cực đại của mình và hầu hết nguồn lực lao động đều đã được khai thác hết.

Ví dụ
03

Chính sách chính phủ hoặc chính sách kinh tế nhằm giảm tỷ lệ thất nghiệp đến mức thấp nhất có thể mà vẫn duy trì sự cân bằng trên thị trường lao động.

This is a government or economic policy aimed at minimizing the unemployment rate while maintaining a balanced labor market.

这是一项政府或经济政策,旨在在保持劳动力市场平衡的同时,将失业率降至最低水平。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh