Anh - Việt
full truck load
Noun
full truck load (Noun)
/fˈʊl tɹˈʌk lˈoʊd/
/fˈʊl tɹˈʌk lˈoʊd/
AI
Ví dụ
Công ty đã gửi một chuyến xe tải đầy hàng hóa đến nơi trú ẩn.The company sent a full truck load of supplies to the shelter.
Họ không yêu cầu một chuyến xe tải đầy hàng hóa cho việc giao hàng.They do not require a full truck load for delivery.
Ví dụ
Một chuyến xe tải đầy có thể giảm chi phí vận chuyển cho các doanh nghiệp lớn như Walmart.A full truck load can reduce transportation costs for large businesses like Walmart.
Nhiều người không hiểu chuyến xe tải đầy có nghĩa là gì trong logistics.Many people do not understand what a full truck load means in logistics.
Ví dụ
Tổ chức từ thiện đã nhận một xe tải đầy ắp hàng quyên góp tuần trước.The charity received a full truck load of donations last week.
Họ không có một xe tải đầy ắp hàng cho lần giao hàng này.They do not have a full truck load for this delivery.