Anh - Việt
fulling
Verb
fulling (Verb)
/fˈʊlɪŋ/
/ˈfʊɫɪŋ/
AI
Ví dụ
Báo cáo này đang làm trọn vẹn hơn hiểu biết của chúng ta về các vấn đề xã hội.This report is fulling our understanding of social problems.
Dữ liệu mới không làm đầy đủ kế hoạch phát triển cộng đồng của chúng tôi.New data is not fulling our community development plan.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Thợ thủ công đang làm fulling vải theo cách truyền thống ở chợ.Artisans are fulling fabrics traditionally at the local market.
Họ không fulling vải bằng máy móc hiện đại trong nhà máy này.They do not full fabrics with modern machines in this factory.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Họ đang fulling len để làm nó mềm và dễ chịu.They are fulling wool to make it soft and comfortable.
Cô ấy không dùng phương pháp fulling để cải thiện chất liệu vải.She does not use fulling to improve the fabric texture.