Bản dịch của từ Fully pay trong tiếng Việt

Fully pay

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fully pay(Phrase)

fˈʊli pˈeɪ
ˈfʊɫi ˈpeɪ
01

Giải quyết một khoản nợ một cách triệt để mà không còn dư nợ nào.

To settle a debt completely without any outstanding balance

彻底偿清所有债务,没有任何未还清的余额

Ví dụ
02

Thanh toán toàn bộ số tiền phải trả mà không giữ lại bất kỳ phần nào.

To pay the entire amount due without holding back any portion

全额支付应付的金额,绝不保留任何部分。

Ví dụ
03

Thực hiện nghĩa vụ tài chính một cách đầy đủ

To fulfill a financial obligation in full

履行财务义务,确保全部到位

Ví dụ