Bản dịch của từ Fund of fund trong tiếng Việt

Fund of fund

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fund of fund(Noun)

fˈʌnd ˈʌv
fˈʌnd ˈʌv
01

Một loại chiến lược đầu tư bao gồm việc đầu tư vào các quỹ đầu tư khác thay vì trực tiếp vào cổ phiếu, trái phiếu hoặc các chứng khoán khác.

A type of investment strategy that involves investing in other investment funds rather than directly in stocks, bonds, or other securities.

基金中的基金 - 一种投资策略,指将资金投入到其他投资基金中,而非直接购买股票、债券等证券

Ví dụ
02

Một quỹ tập hợp tiền từ các nhà đầu tư để tạo ra một danh mục chủ yếu bao gồm cổ phần trong các quỹ khác.

A fund that pools money from investors to create a portfolio that primarily consists of shares in other funds.

子基金 - 一种投资工具,它从投资者那里汇集资金,用于构建一个主要由其他基金份额组成的投资组合

Ví dụ
03

Được sử dụng như một chiến lược để đa dạng hóa trong quản lý đầu tư bằng cách phân bổ vốn cho nhiều nhà quản lý quỹ.

Used as a strategy for diversification in investment management by allocating capital to multiple fund managers.

基金中的基金 - 一种投资管理策略,通过向多个基金经理分配资本来实现多元化

Ví dụ