Bản dịch của từ Game currency trong tiếng Việt
Game currency
Noun [U/C]

Game currency(Noun)
ɡˈeɪm kˈʌrənsi
ˈɡeɪm ˈkɝənsi
Ví dụ
Ví dụ
03
Thường được biểu thị dưới dạng đồng xu ảo hoặc token, tiền tệ trong game cho phép người chơi cải thiện trải nghiệm chơi game của họ.
Often represented as virtual coins or tokens game currency allows players to enhance their gaming experience
Ví dụ
