Bản dịch của từ Gas ovens trong tiếng Việt

Gas ovens

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gas ovens(Noun)

ɡˈæs ˈəʊvənz
ˈɡæs ˈoʊvənz
01

Lò nướng được thiết kế đặc biệt để vận hành bằng khí thiên nhiên hoặc propane.

Ovens that are specifically designed to operate with natural gas or propane

Ví dụ
02

Một loại lò nướng sử dụng gas làm nguồn nhiên liệu để nấu ăn.

A type of oven that uses gas as its fuel source for cooking food

Ví dụ
03

Một thiết bị thường được tìm thấy trong nhà bếp, dùng để nướng, quay và hâm nóng các món ăn.

An appliance typically found in kitchens used for baking roasting and heating food items

Ví dụ