Bản dịch của từ Gay marriage trong tiếng Việt

Gay marriage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gay marriage(Noun)

ɡˈeɪ mˈærɪdʒ
ˈɡeɪ ˈmɛrɪdʒ
01

Một cuộc hôn nhân giữa hai người cùng giới, đặc biệt là giữa hai người đàn ông hoặc hai người phụ nữ.

A marriage between two people of the same sex particularly between two men or two women

Ví dụ
02

Sự công nhận pháp lý của mối quan hệ đồng giới như một hôn nhân

The legal recognition of a samesex relationship as a marriage

Ví dụ
03

Thuật ngữ này cũng có thể bao gồm các liên minh dân sự hoặc quan hệ đối tác dân sự cho các cặp đồng tính.

The term may also include civil unions or domestic partnerships for samesex couples

Ví dụ