Bản dịch của từ Gentle closure trong tiếng Việt

Gentle closure

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gentle closure(Phrase)

ʒˈɛntəl klˈəʊʒɐ
ˈɡɛntəɫ ˈkɫoʊʒɝ
01

Một cách tôn trọng hoặc chu đáo để chấm dứt một mối quan hệ hoặc tương tác.

A respectful or considerate form of ending a relationship or interaction

Ví dụ
02

Một cái kết nhẹ nhàng hoặc êm dịu cho một cuộc trò chuyện hoặc sự kiện

A tender or mild ending to a conversation or event

Ví dụ
03

Một cách dần dần và nhẹ nhàng để ngừng lại hoặc kết thúc một quá trình hay hành động

A gradual and softend way of stopping or concluding a process or action

Ví dụ