Bản dịch của từ Geo trong tiếng Việt

Geo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Geo(Noun)

jˈiːəʊ
ˈdʒioʊ
01

Nghiên cứu các đặc điểm vật lý của trái đất và bầu khí quyển cũng như hoạt động của con người tác động và bị tác động bởi những yếu tố này.

The study of the physical features of the earth and its atmosphere and of human activity as it affects and is affected by these

Ví dụ
02

Một thuật ngữ được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khoa học để chỉ mặt đất hoặc nền đất.

A term used in various scientific contexts to refer to the earth or ground

Ví dụ
03

Một tiền tố bắt nguồn từ từ Hy Lạp "geō" có nghĩa là đất. Nó thường được sử dụng trong các thuật ngữ liên quan đến địa lý, địa chất và các ngành khoa học về trái đất.

A prefix derived from the Greek word geō meaning earth It is commonly used in terms related to geography geology and earth sciences

Ví dụ