Bản dịch của từ Geomancy trong tiếng Việt

Geomancy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Geomancy(Noun)

dʒˈiːəʊmənsi
ˈdʒiəmənsi
01

Thực hành việc giải thích các mẫu hình được hình thành bởi đất hoặc bùn.

The practice of interpreting patterns formed by earth or soil

Ví dụ
02

Một phương pháp bói toán sử dụng các hình thù được tạo ra bằng cách ném một bộ đá cuội hoặc cát theo một cách cụ thể.

A method of divination using figures formed by tossing a set of pebbles or sand in a particular way

Ví dụ
03

Một phương pháp được sử dụng trong nhiều nền văn hóa để dự đoán kết quả dựa trên các dấu hiệu trên mặt đất.

A technique used in various cultures for predicting outcomes based on ground markings

Ví dụ

Họ từ