Bản dịch của từ Get a chance to win trong tiếng Việt
Get a chance to win
Phrase

Get a chance to win(Phrase)
ɡˈɛt ˈɑː tʃˈɑːns tˈuː wˈɪn
ˈɡɛt ˈɑ ˈtʃæns ˈtoʊ ˈwɪn
01
Được tạo cơ hội để có được lợi thế hoặc thành công
To be given the possibility to gain an advantage or success
Ví dụ
02
Để có khả năng đạt được một mục tiêu hoặc phần thưởng nào đó
To be in a position to potentially attain a goal or reward
Ví dụ
03
Có cơ hội để đạt được một điều gì đó thường trong bối cảnh cạnh tranh
To have an opportunity to achieve something usually in a competitive context
Ví dụ
