Bản dịch của từ Get an impression trong tiếng Việt

Get an impression

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get an impression(Phrase)

ɡˈɛt ˈæn ɪmprˈɛʃən
ˈɡɛt ˈan ˌɪmˈprɛʃən
01

Hiểu hoặc nhận thức một điều gì đó theo một cách đặc trưng.

To understand or perceive something in a particular way

以特定的方式理解或感知某事

Ví dụ
02

Hình thành ý kiến hoặc niềm tin về điều gì đó dựa trên bằng chứng hoặc kinh nghiệm hạn chế

Forming an opinion or belief about something based on limited evidence or experience.

基于有限的证据或经验对某事形成看法或信念

Ví dụ
03

Để khiến người khác tin vào điều gì đó về bản thân hoặc xây dựng hình tượng nhất định.

To make someone believe something about yourself or to craft a certain image.

为了让别人相信自己的一些事情,或者塑造特定的形象。

Ví dụ