Bản dịch của từ Get choked up trong tiếng Việt
Get choked up
Phrase

Get choked up(Phrase)
ɡˈɛt tʃˈəʊkt ˈʌp
ˈɡɛt ˈtʃoʊkt ˈəp
01
Để phải vật lộn khi trò chuyện hoặc bày tỏ bản thân vì cảm giác buồn bã hoặc tổn thương.
To struggle to talk or express oneself due to feelings of sadness or vulnerability
Ví dụ
Ví dụ
03
Cảm thấy xúc động quá mức hoặc không thể nói nên lời vì cảm xúc mạnh mẽ.
To become emotionally overwhelmed or unable to speak because of strong emotions
Ví dụ
