Bản dịch của từ Get choked up trong tiếng Việt

Get choked up

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get choked up(Phrase)

ɡˈɛt tʃˈəʊkt ˈʌp
ˈɡɛt ˈtʃoʊkt ˈəp
01

Để phải vật lộn khi trò chuyện hoặc bày tỏ bản thân vì cảm giác buồn bã hoặc tổn thương.

To struggle to talk or express oneself due to feelings of sadness or vulnerability

Ví dụ
02

Phản ứng với những cảm xúc mãnh liệt gây ra nước mắt hoặc cảm giác nghẹn nơi cổ họng.

To react with intense emotions that cause tears or a lump in the throat

Ví dụ
03

Cảm thấy xúc động quá mức hoặc không thể nói nên lời vì cảm xúc mạnh mẽ.

To become emotionally overwhelmed or unable to speak because of strong emotions

Ví dụ