Bản dịch của từ Get credit trong tiếng Việt

Get credit

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get credit(Phrase)

ɡˈɛt krˈɛdɪt
ˈɡɛt ˈkrɛdɪt
01

Để nhận được sự công nhận hoặc ghi nhận cho những gì đã làm hoặc đạt được

To receive acknowledgment or recognition for something done or achieved

Ví dụ
02

Để vay tiền hoặc nhận hỗ trợ tài chính từ một nhà cho vay

To obtain a loan or financial support from a lender

Ví dụ
03

Được chấp thuận hoặc công nhận trong một tình huống nhất định

To be given approval or acceptance in a particular situation

Ví dụ