Bản dịch của từ Get credit trong tiếng Việt
Get credit
Phrase

Get credit(Phrase)
ɡˈɛt krˈɛdɪt
ˈɡɛt ˈkrɛdɪt
01
Để nhận được sự công nhận hoặc ghi nhận cho những gì đã làm hoặc đạt được
To receive acknowledgment or recognition for something done or achieved
Ví dụ
Ví dụ
03
Được chấp thuận hoặc công nhận trong một tình huống nhất định
To be given approval or acceptance in a particular situation
Ví dụ
