Anh - Việt

Bản dịch của từ Get in touch with somebody trong tiếng Việt

get in touch with somebody

VerbIdiom

get in touch with somebody (Verb)

/ɡˈɛt ɨn tˈʌtʃ wˈɪð sˈʌmbˌɑdi/
/ɡˈɛt ɨn tˈʌtʃ wˈɪð sˈʌmbˌɑdi/
AI

Nghĩa 01

Liên lạc với ai đó, thường là để giao tiếp hoặc hỏi về điều gì đó.

To make contact with someone, typically to communicate or inquire about something.

Ví dụ
Tôi sẽ liên lạc với Sarah về chi tiết bữa tiệc.I will get in touch with Sarah about the party details.
Tôi đã không liên lạc với John tuần trước.I did not get in touch with John last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để tiếp cận hoặc liên lạc lại với ai đó sau một khoảng thời gian vắng mặt hoặc tách biệt.

To reach out or reconnect with someone after a period of absence or separation.

Ví dụ
Tôi sẽ liên lạc với Sarah vào ngày mai cho cuộc họp.I will get in touch with Sarah tomorrow for our meeting.
Anh ấy không liên lạc với bạn cũ nữa.He does not get in touch with his old friends anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để thiết lập hoặc phục hồi một mối quan hệ với ai đó.

To establish or resume a relationship with someone.

Ví dụ
Tôi sẽ liên lạc với Sarah vào ngày mai cho dự án của chúng tôi.I will get in touch with Sarah tomorrow for our project.
Tôi đã không liên lạc với John tuần trước.I did not get in touch with John last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

get in touch with somebody (Idiom)

AI

Nghĩa 01

giao tiếp với ai đó

to communicate with someone

Ví dụ
Tôi sẽ liên lạc với Sarah về chi tiết bữa tiệc.I will get in touch with Sarah about the party details.
Anh ấy đã không liên lạc với ai sau sự kiện.He did not get in touch with anyone after the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

liên lạc với ai đó

to make contact with someone

Ví dụ
Tôi sẽ liên lạc với Sarah về thông tin bữa tiệc.I will get in touch with Sarah about the party details.
Anh ấy không liên lạc với bạn bè trong chuyến đi.He didn't get in touch with his friends during the trip.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh