Bản dịch của từ Get it second-hand trong tiếng Việt
Get it second-hand
Phrase

Get it second-hand(Phrase)
ɡˈɛt ˈɪt sˈɛkəndhˌænd
ˈɡɛt ˈɪt ˈsɛkəndˈhænd
01
Nhận thông tin hoặc một món đồ thông qua một trung gian.
To receive information or an item through an intermediary
Ví dụ
Ví dụ
03
Có được trải nghiệm thứ cấp về một điều gì đó thay vì trải nghiệm nó trực tiếp.
To have a secondary experience of something rather than experiencing it firsthand
Ví dụ
