Bản dịch của từ Get it second-hand trong tiếng Việt

Get it second-hand

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get it second-hand(Phrase)

ɡˈɛt ˈɪt sˈɛkəndhˌænd
ˈɡɛt ˈɪt ˈsɛkəndˈhænd
01

Nhận thông tin hoặc một món đồ thông qua một trung gian.

To receive information or an item through an intermediary

Ví dụ
02

Để đạt được điều gì đó thông qua người khác thay vì trực tiếp.

To obtain something via someone else rather than directly

Ví dụ
03

Có được trải nghiệm thứ cấp về một điều gì đó thay vì trải nghiệm nó trực tiếp.

To have a secondary experience of something rather than experiencing it firsthand

Ví dụ