Bản dịch của từ Get on stage trong tiếng Việt

Get on stage

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get on stage(Phrase)

ɡˈɛt ˈɒn stˈeɪdʒ
ˈɡɛt ˈɑn ˈsteɪdʒ
01

Để tham gia vào một tình huống, đặc biệt là một tình huống đã bắt đầu từ trước

To become involved in a situation especially one that has already started

Ví dụ
02

Bắt đầu một giai đoạn hoặc dự án mới

To embark on a new phase or venture

Ví dụ
03

Lên sân khấu để biểu diễn hoặc tham gia vào một chương trình hoặc buổi trình diễn

To ascend to a stage in order to perform or participate in a show or presentation

Ví dụ