Bản dịch của từ Get on stage trong tiếng Việt
Get on stage
Phrase

Get on stage(Phrase)
ɡˈɛt ˈɒn stˈeɪdʒ
ˈɡɛt ˈɑn ˈsteɪdʒ
01
Để tham gia vào một tình huống, đặc biệt là một tình huống đã bắt đầu từ trước
To become involved in a situation especially one that has already started
Ví dụ
03
Lên sân khấu để biểu diễn hoặc tham gia vào một chương trình hoặc buổi trình diễn
To ascend to a stage in order to perform or participate in a show or presentation
Ví dụ
