Bản dịch của từ Get onto trong tiếng Việt
Get onto
Verb

Get onto (Verb)
ɡˈɛt ˈɑntu
ɡˈɛt ˈɑntu
01
Bắt đầu hiểu hoặc nhận thức về điều gì đó.
To begin to understand or be aware of something.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thiết lập liên lạc với ai đó, thường để nói chuyện hoặc tương tác.
To establish contact with someone, often for a conversation or interaction.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
