Bản dịch của từ Get onto trong tiếng Việt

Get onto

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get onto(Verb)

ɡˈɛt ˈɑntu
ɡˈɛt ˈɑntu
01

Bắt đầu hiểu hoặc nhận thức về điều gì đó.

To begin to understand or be aware of something.

Ví dụ
02

Lên xe hoặc vào một phương tiện, địa điểm hoặc tình huống.

To board or enter a vehicle, place, or situation.

Ví dụ
03

Thiết lập liên lạc với ai đó, thường để nói chuyện hoặc tương tác.

To establish contact with someone, often for a conversation or interaction.

Ví dụ