Bản dịch của từ Gherkin trong tiếng Việt

Gherkin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gherkin(Noun)

ɡˈɜːkɪn
ˈɡɝkɪn
01

Một loại dưa chuột muối thường được dùng làm gia vị.

A pickled cucumber often used as a condiment

Ví dụ
02

Một loại dưa chuột, cụ thể là loại nhỏ thường được sử dụng để dưa.

A variety of cucumber specifically a small one typically used for pickling

Ví dụ
03

Trái của cây dưa chuột gherkin thường nhỏ và nổi tiếng với kết cấu giòn.

The fruit of a gherkin plant typically small and known for its crisp texture

Ví dụ