Bản dịch của từ Give to staff trong tiếng Việt
Give to staff
Phrase

Give to staff(Phrase)
ɡˈɪv tˈuː stˈæf
ˈɡɪv ˈtoʊ ˈstæf
Ví dụ
02
Cung cấp lợi ích hoặc hỗ trợ cho nhân viên của một tổ chức.
To confer a benefit or aid to the personnel of an institution
Ví dụ
03
Phân phát hoặc cung cấp một cái gì đó cho các thành viên trong đội ngũ nhân viên.
To distribute or offer something to members of a staff team
Ví dụ
