Bản dịch của từ Graduating students trong tiếng Việt

Graduating students

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Graduating students(Noun)

ɡrˈædjuːˌeɪtɪŋ stjˈuːdənts
ˈɡrædʒuˌeɪtɪŋ ˈstudənts
01

Những cá nhân sắp nhận được bằng tốt nghiệp hoặc bằng cấp từ một cơ sở giáo dục.

Individuals who are about to receive their diploma or degree from an educational institution

Ví dụ
02

Sinh viên đang trong quá trình hoàn thành bằng cấp hoặc chương trình học của mình

Students who are in the process of completing their degree or program of study

Ví dụ
03

Những người học đáp ứng đủ điều kiện để tiến lên cấp độ giáo dục tiếp theo hoặc để rời khỏi hệ thống giáo dục.

Learners who meet the requirements to advance to the next level of education or to exit the educational system

Ví dụ