Bản dịch của từ Greater distribution trong tiếng Việt

Greater distribution

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Greater distribution(Phrase)

ɡrˈiːtɐ dˌɪstrɪbjˈuːʃən
ˈɡritɝ ˌdɪstrəbˈjuʃən
01

Việc phân bổ hoặc sẵn có nhiều hơn một mặt hàng hoặc dịch vụ cụ thể.

The increased allocation or availability of a particular item or service

Ví dụ
02

Sự lan tỏa rộng rãi của cái gì đó thường liên quan đến tài nguyên hoặc lợi ích.

A wider spread of something often referring to resources or benefits

Ví dụ
03

Việc chia sẻ hoặc phát tán thông tin hay tài liệu một cách rộng rãi hơn

The broader sharing or dissemination of information or material

Ví dụ