Bản dịch của từ Greyhound trong tiếng Việt

Greyhound

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Greyhound(Noun)

gɹˈeɪhˈaʊnd
gɹˈeɪhaʊnd
01

Một giống chó cao, mảnh khảnh, có thị giác sắc bén và chạy rất nhanh; xưa dùng để săn thú nhỏ, nay chủ yếu dùng để đua chó hoặc đua săn theo kèm.

A dog of a tall slender breed having keen sight and capable of high speed used since ancient times for hunting small game and now chiefly in racing and coursing.

一种高瘦的猎犬,视力敏锐,奔跑速度快,古代用于猎小动物,现在主要用于赛犬。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ