Bản dịch của từ Gyokuro trong tiếng Việt

Gyokuro

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gyokuro(Noun)

ɡjˈɒkjʊrˌəʊ
ˈdʒoʊˈkʊroʊ
01

Gyokuro được thu hoạch từ những búp trà non nhất của cây trà và thường được pha ở nhiệt độ thấp.

Gyokuro is harvested from the youngest tea leaves of the tea plant and is usually brewed at lower temperatures

Ví dụ
02

Sản phẩm này thường được sản xuất với số lượng hạn chế ở Nhật Bản và được coi là một mặt hàng xa xỉ.

It is typically produced in limited quantities in Japan and considered a luxury item

Ví dụ
03

Một loại trà xanh Nhật Bản cao cấp được trồng trong bóng râm và nổi tiếng với hương vị và mùi thơm tinh tế.

A highgrade Japanese green tea that is shadegrown and known for its delicate flavor and aroma

Ví dụ