Bản dịch của từ Gyroscope trong tiếng Việt

Gyroscope

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gyroscope(Noun)

dʒˈaɪrəskˌəʊp
ˈdʒaɪroʊˌskoʊp
01

Một công cụ được sử dụng trong lĩnh vựcrobot và kỹ thuật, giúp duy trì sự cân bằng và ổn định.

A tool used in robotics and engineering that helps in balancing and stability

Ví dụ
02

Một thiết bị gồm một bánh xe hoặc roto quay nhanh quanh một trục, được sử dụng để đo hoặc duy trì hướng và tốc độ góc.

A device consisting of a wheel or rotor that spins rapidly about an axis used to measure or maintain orientation and angular velocity

Ví dụ
03

Một thiết bị được sử dụng để điều hướng và điều khiển trong máy bay và tàu vũ trụ

An instrument used for navigation and control in aircraft and spacecraft

Ví dụ