Bản dịch của từ Halt trong tiếng Việt

Halt

Verb Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Halt(Verb)

hɒlt
hɑːlt
01

Dừng lại, tạm ngưng hành động hoặc di chuyển; cho việc gì đó ngừng trong một thời gian (ví dụ: dừng bước, tạm dừng công việc).

Stop, give pause.

停止,暂停

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dừng lại một cách đột ngột hoặc tạm thời, ngừng chuyển động hoặc hoạt động ngay lập tức.

Bring or come to an abrupt stop.

突然停止

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đi bằng chân tập tễnh, bước đi không đều do một bên chân đau hoặc bị thương.

Walk with a limp.

跛行

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Halt (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Halt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Halted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Halted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Halts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Halting

Halt(Adjective)

hˈɔlt
hɑlt
01

Mô tả một người bị què, đi khập khiễng hoặc bị hạn chế khả năng đi lại; cũng dùng chỉ cái gì đó yếu, kém hiệu quả. (Tương đương với “lame” trong nghĩa cơ thể hoặc nghĩa bóng rằng không tốt/không ấn tượng.)

Lame.

跛的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Halt(Noun)

hˈɔlt
hɑlt
01

Sự tạm dừng hoặc ngừng lại của chuyển động hoặc hoạt động, thường là tạm thời.

A suspension of movement or activity, typically a temporary one.

暂停,停止

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ