Bản dịch của từ Hand-off trong tiếng Việt
Hand-off
Noun [U/C]

Hand-off(Noun)
hˈændɒf
ˈhænˌdɔf
01
Một hành động chuyển giao quyền kiểm soát hoặc trách nhiệm từ một người hoặc nhóm này sang một người hoặc nhóm khác.
An act of transferring control or responsibility from one person or group to another
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hình thức giao tiếp liên quan đến việc truyền đạt kiến thức hoặc thông tin.
A communication that involves transferring knowledge or information
Ví dụ
