Bản dịch của từ Handcrafted content trong tiếng Việt

Handcrafted content

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Handcrafted content(Noun)

hˈændkrɑːftɪd kˈɒntənt
ˈhændˌkræftɪd ˈkɑntənt
01

Nội dung được sản xuất một cách cụ thể và chu đáo cho một đối tượng hoặc mục đích nhất định.

Material produced specifically and thoughtfully for a particular audience or purpose

Ví dụ
02

Công việc sáng tạo được chăm chút kỹ lưỡng để mang một phong cách hoặc chất lượng độc đáo.

Creative work that is carefully crafted to have a unique style or quality

Ví dụ
03

Nội dung được làm bằng tay thay vì sản xuất bằng cơ khí.

Content that is made by hand rather than produced mechanically

Ví dụ