Bản dịch của từ Handout trong tiếng Việt

Handout

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Handout(Noun)

hˈændˌaʊt
hˈændˌaʊt
01

Một lượng viện trợ tài chính hoặc vật chất khác được trao cho một cá nhân hoặc tổ chức.

A quantity of financial or other material aid given to a person or organization.

Ví dụ
02

Một mẩu thông tin in được cung cấp miễn phí, đặc biệt để đi kèm với bài giảng hoặc quảng cáo điều gì đó.

A piece of printed information provided free of charge, especially to accompany a lecture or advertise something.

Ví dụ

Dạng danh từ của Handout (Noun)

SingularPlural

Handout

Handouts

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ