Bản dịch của từ Hard boiled trong tiếng Việt

Hard boiled

Adjective Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hard boiled(Adjective)

hˈɑɹd bˈɔɪld
hˈɑɹd bˈɔɪld
01

Miêu tả quả trứng đã luộc chín kỹ cùng vỏ (luộc nguyên vỏ) sao cho cả lòng trắng và lòng đỏ đều rắn chắc, không còn lỏng.

Of an egg boiled with the shell on until the white and yolk are solid.

Ví dụ

Hard boiled(Phrase)

hˈɑɹd bˈɔɪld
hˈɑɹd bˈɔɪld
01

Mô tả một người thực tế, thiết thực và thực dụng hơn là suy nghĩ lý thuyết hay trừu tượng; thường cứng rắn, không dễ xúc động và nhìn nhận vấn đề một cách thực tế, thậm chí hơi lạnh lùng.

Of a person practical and realistic rather than theoretical or abstract especially in a tough or unsentimental way.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh