Bản dịch của từ Harmless operation trong tiếng Việt

Harmless operation

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Harmless operation(Phrase)

hˈɑːmləs ˌɒpərˈeɪʃən
ˈhɑrmɫəs ˌɑpɝˈeɪʃən
01

Một hoạt động hoặc quá trình không gây hại và không đe dọa đến sức khỏe.

An activity or process that is benign and poses no threat to wellbeing

Ví dụ
02

Một can thiệp y tế hoặc phẫu thuật an toàn và có nguy cơ tối thiểu cho bệnh nhân.

A medical intervention or surgery that is safe and poses minimal risk to the patient

Ví dụ
03

Một hành động hoặc quy trình không gây ra bất kỳ tổn hại hay chấn thương nào.

An action or procedure that does not cause any harm or injury

Ví dụ