Bản dịch của từ Haunting presence trong tiếng Việt

Haunting presence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Haunting presence(Noun)

hˈɔːntɪŋ prˈiːzəns
ˈhɔntɪŋ ˈprizəns
01

Hành động ghé thăm hoặc ở lại một nơi một cách kiên trì.

The act of visiting or lingering in a place persistently

Ví dụ
02

Một cảm giác hoặc ảnh hưởng bền vững còn sót lại trong một địa điểm nào đó hoặc trong tâm trí của mọi người.

An enduring feeling or influence that remains in a location or in the minds of people

Ví dụ
03

Một hồn ma hoặc bóng dáng được tin là tồn tại tại một địa điểm hoặc khu vực cụ thể.

A ghost or apparition believed to inhabit a particular location or area

Ví dụ