Bản dịch của từ Haunting presence trong tiếng Việt
Haunting presence
Noun [U/C]

Haunting presence(Noun)
hˈɔːntɪŋ prˈiːzəns
ˈhɔntɪŋ ˈprizəns
01
Hành động ghé thăm hoặc ở lại một nơi một cách kiên trì.
The act of visiting or lingering in a place persistently
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hồn ma hoặc bóng dáng được tin là tồn tại tại một địa điểm hoặc khu vực cụ thể.
A ghost or apparition believed to inhabit a particular location or area
Ví dụ
