Bản dịch của từ Have a conflict on commission trong tiếng Việt
Have a conflict on commission
Phrase

Have a conflict on commission(Phrase)
hˈeɪv ˈɑː kənflˈɪkt ˈɒn kəmˈɪʃən
ˈheɪv ˈɑ ˈkɑnˌfɫɪkt ˈɑn kəˈmɪʃən
Ví dụ
02
Trải qua một sự bất đồng hoặc tranh chấp liên quan đến một thỏa thuận hoặc hợp đồng có đề cập đến bồi thường hoặc thanh toán
To experience a disagreement or dispute regarding an arrangement or agreement involving compensation or payment
Ví dụ
