Bản dịch của từ Have a propensity trong tiếng Việt
Have a propensity
Phrase

Have a propensity(Phrase)
hˈeɪv ˈɑː prəpˈɛnsɪti
ˈheɪv ˈɑ prəˈpɛnsəti
01
Có xu hướng hành xử hoặc làm một việc gì đó nhất định
To be prone to a particular behavior or action
Ví dụ
Ví dụ
03
Thể hiện sự thích thú hoặc ưu tiên mạnh mẽ với cái gì đó
To show a strong liking or preference for something
Ví dụ
