Bản dịch của từ Have a propensity trong tiếng Việt

Have a propensity

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have a propensity(Phrase)

hˈeɪv ˈɑː prəpˈɛnsɪti
ˈheɪv ˈɑ prəˈpɛnsəti
01

Có xu hướng hành xử hoặc làm một việc gì đó nhất định

To be prone to a particular behavior or action

Ví dụ
02

Có xu hướng tự nhiên hành động theo một cách nhất định

To have a natural inclination or tendency to behave in a certain way

Ví dụ
03

Thể hiện sự thích thú hoặc ưu tiên mạnh mẽ với cái gì đó

To show a strong liking or preference for something

Ví dụ