Bản dịch của từ Have concrete evidence trong tiếng Việt
Have concrete evidence
Phrase

Have concrete evidence(Phrase)
hˈeɪv kənkrˈiːt ˈɛvɪdəns
ˈheɪv ˈkɑnkrit ˈɛvədəns
01
Để có bằng chứng không thể chối cãi hoặc trực tiếp chứng thực cho một trường hợp hoặc lập luận.
To hold undeniable or direct evidence that substantiates a case or argument
Ví dụ
02
Có bằng chứng cụ thể hoặc tài liệu hỗ trợ cho một khẳng định hay tuyên bố.
To possess tangible proof or documentation that supports an assertion or claim
Ví dụ
03
Có trong tay thông tin chính xác có thể được xác minh và liên quan đến một tình huống.
To be in possession of factual information that can be verified and is relevant to a situation
Ví dụ
