Bản dịch của từ Have good luck trong tiếng Việt

Have good luck

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have good luck(Phrase)

hˈeɪv ɡˈʊd lˈʌk
ˈheɪv ˈɡʊd ˈɫək
01

Dùng để bày tỏ mong ước cho ai đó đạt được thành công hoặc gặp may mắn.

Used to express a wish for someone to have success or good fortune

Ví dụ
02

Thường được nói vào đầu một nỗ lực mà ai đó hy vọng sẽ suôn sẻ.

Often said at the beginning of an endeavor that one hopes will go well

Ví dụ
03

Một cách để thể hiện thiện chí đối với ai đó đang đối mặt với kết quả không chắc chắn.

A way to convey goodwill towards someone facing an uncertain outcome

Ví dụ