Bản dịch của từ Have one's cake and eat it too trong tiếng Việt
Have one's cake and eat it too
Phrase

Have one's cake and eat it too(Phrase)
hˈeɪv wˈəʊnz kˈeɪk ˈænd ˈiːt ˈɪt tˈuː
ˈheɪv ˈwənz ˈkeɪk ˈænd ˈit ˈɪt ˈtu
Ví dụ
03
Thường được sử dụng để ám chỉ rằng người ta không thể có mọi thứ mình muốn mà không phải thỏa hiệp.
Often used to imply that one cannot have everything they want without compromise
Ví dụ
