Bản dịch của từ Have one's cake and eat it too trong tiếng Việt

Have one's cake and eat it too

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have one's cake and eat it too(Phrase)

hˈeɪv wˈəʊnz kˈeɪk ˈænd ˈiːt ˈɪt tˈuː
ˈheɪv ˈwənz ˈkeɪk ˈænd ˈit ˈɪt ˈtu
01

Có được hoặc tận hưởng hai điều mong muốn nhưng mâu thuẫn với nhau vào cùng một thời điểm.

To have or enjoy two desirable but mutually exclusive things at the same time

Ví dụ
02

Cố gắng để có được điều tốt nhất từ cả hai phía.

To try to have the best of both worlds

Ví dụ
03

Thường được sử dụng để ám chỉ rằng người ta không thể có mọi thứ mình muốn mà không phải thỏa hiệp.

Often used to imply that one cannot have everything they want without compromise

Ví dụ