Bản dịch của từ Heavy workload trong tiếng Việt

Heavy workload

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heavy workload(Noun)

hˈiːvi wˈɜːkləʊd
ˈhivi ˈwɝˌkɫoʊd
01

Tổng thể các nghĩa vụ và nhiệm vụ được giao cho một cá nhân hoặc một nhóm.

The totality of duties and tasks assigned to a person or group

Ví dụ
02

Một gánh nặng trách nhiệm có thể gây áp lực hoặc căng thẳng.

A burden of responsibility that may cause stress or pressure

Ví dụ
03

Một khối lượng công việc hoặc nhiệm vụ đáng kể mà phải hoàn thành trong một khoảng thời gian nhất định.

A significant amount of work or tasks that must be completed within a certain time frame

Ví dụ