Bản dịch của từ Hemorrhage trong tiếng Việt

Hemorrhage

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hemorrhage (Noun)

01

Lượng máu chảy ra nhiều trong hoặc ngoài cơ thể.

A heavy release of blood within or from the body.

Ví dụ

The patient suffered a hemorrhage after the car accident on April 5.

Bệnh nhân bị chảy máu sau tai nạn xe hơi vào ngày 5 tháng 4.

The doctor said there was no hemorrhage during the surgery yesterday.

Bác sĩ nói không có chảy máu trong ca phẫu thuật hôm qua.

Did the report mention any hemorrhage from the charity event last week?

Báo cáo có đề cập đến chảy máu từ sự kiện từ thiện tuần trước không?

02

(nghĩa bóng) sự mất mát đột ngột hoặc đáng kể.

Figurative a sudden or significant loss.

Ví dụ

The city experienced a hemorrhage of talent after the factory closed.

Thành phố đã trải qua sự mất mát tài năng sau khi nhà máy đóng cửa.

The community did not suffer a hemorrhage of residents this year.

Cộng đồng không bị mất mát cư dân trong năm nay.

Did the school face a hemorrhage of students last semester?

Trường học có gặp phải sự mất mát học sinh vào học kỳ trước không?

Dạng danh từ của Hemorrhage (Noun)

SingularPlural

Hemorrhage

Hemorrhages

Hemorrhage (Verb)

01

(nội động) chảy máu nhiều.

Intransitive to bleed copiously.

Ví dụ

Many people hemorrhage due to violence in social protests.

Nhiều người chảy máu do bạo lực trong các cuộc biểu tình xã hội.

They do not hemorrhage during peaceful demonstrations in the city.

Họ không chảy máu trong các cuộc biểu tình hòa bình ở thành phố.

Do people hemorrhage more in violent social movements?

Có phải mọi người chảy máu nhiều hơn trong các phong trào xã hội bạo lực không?

02

(nghĩa bóng) đánh mất (thứ gì đó) với số lượng nhiều và có hại.

Transitive figuratively to lose something in copious and detrimental quantities.

Ví dụ

Many communities hemorrhage resources due to poor management and corruption.

Nhiều cộng đồng mất đi tài nguyên do quản lý kém và tham nhũng.

They do not hemorrhage funds for social programs effectively.

Họ không tiêu tốn quỹ cho các chương trình xã hội một cách hiệu quả.

Does the city hemorrhage support for local charities every year?

Thành phố có mất đi sự hỗ trợ cho các tổ chức từ thiện địa phương mỗi năm không?

Dạng động từ của Hemorrhage (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Hemorrhage

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Hemorrhaged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Hemorrhaged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Hemorrhages

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Hemorrhaging

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Hemorrhage cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Hemorrhage

Không có idiom phù hợp