Bản dịch của từ Heteronormative trong tiếng Việt
Heteronormative
Adjective

Heteronormative(Adjective)
hˌɛtərənˈɔːmətˌɪv
ˌhɛtɝəˈnɔrmətɪv
01
Liên quan đến hoặc dựa trên thái độ cho rằng tính dục dị tính là biểu hiện bình thường và tự nhiên duy nhất của tính dục con người.
Relating to or based on the attitude that heterosexuality is the only normal and natural expression of human sexuality
Ví dụ
Ví dụ
03
Đề cập hoặc liên quan đến các thái độ, thực hành và các mô hình chuẩn mực được dựa trên mối quan hệ dị tính.
Denoting or relating to attitudes practices and normative models that are predicated on heterosexual relationships
Ví dụ
