Bản dịch của từ Heteronormative trong tiếng Việt

Heteronormative

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heteronormative(Adjective)

hˌɛtərənˈɔːmətˌɪv
ˌhɛtɝəˈnɔrmətɪv
01

Liên quan đến hoặc dựa trên thái độ cho rằng tính dục dị tính là biểu hiện bình thường và tự nhiên duy nhất của tính dục con người.

Relating to or based on the attitude that heterosexuality is the only normal and natural expression of human sexuality

Ví dụ
02

Đặc trưng bởi xu hướng áp đặt các vai trò và quy chuẩn giới tính dựa trên cách hiểu nhị phân về giới.

Characterized by a tendency to impose gender roles and norms based on a binary interpretation of gender

Ví dụ
03

Đề cập hoặc liên quan đến các thái độ, thực hành và các mô hình chuẩn mực được dựa trên mối quan hệ dị tính.

Denoting or relating to attitudes practices and normative models that are predicated on heterosexual relationships

Ví dụ