Bản dịch của từ Hidden drawback trong tiếng Việt

Hidden drawback

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hidden drawback(Noun)

hˈɪdən drˈɔːbæk
ˈhɪdən ˈdrɔˌbæk
01

Một điểm yếu hoặc hạn chế mà trở nên rõ ràng sau khi xem xét kỹ lưỡng hoặc sử dụng.

A weakness or limitation that becomes noticeable after careful consideration or use

Ví dụ
02

Một khiếm khuyết hoặc thiếu sót trong một thứ gì đó mà bị che giấu hoặc không được chú ý trong quá trình đánh giá ban đầu.

A flaw or imperfection in something that is concealed or unnoticed during initial evaluation

Ví dụ
03

Một bất lợi hoặc khía cạnh tiêu cực mà không thể thấy ngay lập tức.

A disadvantage or negative aspect that is not immediately apparent

Ví dụ