Bản dịch của từ High entry cost trong tiếng Việt
High entry cost
Phrase

High entry cost(Phrase)
hˈaɪ ˈɛntri kˈɒst
ˈhaɪ ˈɛntri ˈkɑst
Ví dụ
02
Một khoản đầu tư ban đầu lớn là cần thiết để gia nhập một thị trường hoặc ngành cụ thể.
A significant initial investment required to enter a particular market or industry
Ví dụ
