Bản dịch của từ High entry cost trong tiếng Việt

High entry cost

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High entry cost(Phrase)

hˈaɪ ˈɛntri kˈɒst
ˈhaɪ ˈɛntri ˈkɑst
01

Số tiền cần phải bỏ ra để bắt đầu một dự án kinh doanh.

The amount of money that must be spent to begin a business venture

Ví dụ
02

Một khoản đầu tư ban đầu lớn là cần thiết để gia nhập một thị trường hoặc ngành cụ thể.

A significant initial investment required to enter a particular market or industry

Ví dụ
03

Rào cản gia nhập bao gồm chi phí cao liên quan đến việc khởi nghiệp.

Barriers to entry that include high expenses associated with starting up

Ví dụ