Bản dịch của từ High limit control trong tiếng Việt

High limit control

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High limit control(Phrase)

hˈaɪ lˈɪmɪt kˈɒntrɒl
ˈhaɪ ˈɫɪmɪt ˈkɑnˌtrɑɫ
01

Kiểm soát giới hạn tối đa của một hoạt động hoặc quy trình nhằm ngăn ngừa việc vượt quá giới hạn.

Controls the upper bounds of an operation or process to prevent overextending limits

Ví dụ
02

Một hệ thống hoặc quy trình đặt ra giới hạn tối đa về số lượng của một thứ gì đó thường được sử dụng trong các bối cảnh tài chính.

A system or procedure that sets maximum limits on the amount of something often used in financial contexts

Ví dụ
03

Một biện pháp quản lý nhằm đảm bảo rằng các mức độ nhất định không bị vượt quá.

A regulatory measure to ensure that certain levels arent exceeded

Ví dụ