Bản dịch của từ High-paying trong tiếng Việt

High-paying

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High-paying(Adjective)

hˈaɪpeɪɪŋ
ˈhaɪˈpeɪɪŋ
01

Yêu cầu một số tiền lớn cho các dịch vụ đã cung cấp.

Requiring a significant amount of financial payment for services rendered

Ví dụ
02

Gắn liền với những lợi nhuận tài chính béo bở hoặc phần thưởng hấp dẫn.

Associated with lucrative financial returns or rewards

Ví dụ
03

Đưa ra mức lương hoặc tiền thưởng hấp dẫn

Offering a high salary or compensation

Ví dụ
04

Có khả năng mang lại những phần thưởng tài chính đáng kể

Capable of providing substantial financial rewards

Ví dụ
05

Đưa ra mức lương hoặc chế độ đãi ngộ cao

Offering a high salary or compensation

Ví dụ
06

Liên quan đến mức thu nhập hoặc lợi nhuận cao

Involving high levels of income or profit

Ví dụ