Bản dịch của từ High-paying trong tiếng Việt
High-paying
Adjective

High-paying(Adjective)
hˈaɪpeɪɪŋ
ˈhaɪˈpeɪɪŋ
01
Yêu cầu một số tiền lớn cho các dịch vụ đã cung cấp.
Requiring a significant amount of financial payment for services rendered
Ví dụ
Ví dụ
03
Đưa ra mức lương hoặc tiền thưởng hấp dẫn
Offering a high salary or compensation
Ví dụ
04
Có khả năng mang lại những phần thưởng tài chính đáng kể
Capable of providing substantial financial rewards
Ví dụ
05
Đưa ra mức lương hoặc chế độ đãi ngộ cao
Offering a high salary or compensation
Ví dụ
